Nghĩa của từ bushes trong tiếng Việt
bushes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bushes
US /ˈbʊʃɪz/
UK /ˈbʊʃɪz/
Danh từ số nhiều
bụi cây, lùm cây
a woody plant which is smaller than a tree and usually has several stems branching off the ground
Ví dụ:
•
The garden was full of colorful flowering bushes.
Khu vườn đầy những bụi cây ra hoa đầy màu sắc.
•
We hid behind the bushes to surprise them.
Chúng tôi trốn sau những bụi cây để làm họ bất ngờ.