Nghĩa của từ "buy back" trong tiếng Việt
"buy back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
buy back
US /baɪ bæk/
UK /baɪ bæk/
Cụm động từ
mua lại, chuộc lại
to purchase something that was previously sold
Ví dụ:
•
The company decided to buy back its own shares from the market.
Công ty quyết định mua lại cổ phiếu của mình từ thị trường.
•
I want to buy back the old car I sold last year.
Tôi muốn mua lại chiếc xe cũ mà tôi đã bán năm ngoái.