Nghĩa của từ "car insurance" trong tiếng Việt
"car insurance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
car insurance
US /kɑr ɪnˈʃʊr.əns/
UK /kɑːr ɪnˈʃʊər.əns/
Danh từ
bảo hiểm xe hơi
a type of insurance that covers the cost of damage to your car or to other cars if you are involved in an accident
Ví dụ:
•
You need to have valid car insurance to drive legally.
Bạn cần có bảo hiểm xe hơi hợp lệ để lái xe hợp pháp.
•
My car insurance premium went up this year.
Phí bảo hiểm xe hơi của tôi đã tăng trong năm nay.
Từ liên quan: