Nghĩa của từ "carbonated drink" trong tiếng Việt
"carbonated drink" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carbonated drink
US /ˈkɑːrbəneɪtɪd drɪŋk/
UK /ˈkɑːbəneɪtɪd drɪŋk/
Danh từ
đồ uống có ga, nước ngọt có ga
a beverage that has had carbon dioxide dissolved into it, often under pressure, to create effervescence or fizz
Ví dụ:
•
She prefers a cold carbonated drink on a hot day.
Cô ấy thích một đồ uống có ga lạnh vào một ngày nóng.
•
Many people enjoy the fizz of a carbonated drink.
Nhiều người thích sự sủi bọt của một đồ uống có ga.