Nghĩa của từ "channel into" trong tiếng Việt

"channel into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

channel into

US /ˈtʃænəl ˈɪntuː/
UK /ˈtʃænəl ˈɪntuː/

Cụm động từ

đổ vào, dồn vào, hướng vào

to direct something into a particular place or situation

Ví dụ:
The government decided to channel more funds into education.
Chính phủ quyết định đổ thêm tiền vào giáo dục.
All his energy was channeled into his new project.
Tất cả năng lượng của anh ấy đã được dồn vào dự án mới.