Nghĩa của từ channels trong tiếng Việt
channels trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
channels
US /ˈtʃæn.əlz/
UK /ˈtʃæn.əlz/
Danh từ số nhiều
1.
kênh
a band of frequencies used in radio and television transmission
Ví dụ:
•
There are hundreds of TV channels available now.
Hiện có hàng trăm kênh TV.
•
I like to switch between different news channels.
Tôi thích chuyển đổi giữa các kênh tin tức khác nhau.
2.
kênh, đường dẫn nước
a passage or way for water or other liquids to flow
Ví dụ:
•
The river carved deep channels through the rock.
Con sông đã tạo ra những kênh sâu qua đá.
•
Irrigation channels bring water to the fields.
Các kênh tưới tiêu đưa nước đến các cánh đồng.
3.
kênh, phương tiện
a means of communication or expression
Ví dụ:
•
Social media provides new channels for marketing.
Mạng xã hội cung cấp các kênh mới cho tiếp thị.
•
Diplomatic channels were used to resolve the conflict.
Các kênh ngoại giao đã được sử dụng để giải quyết xung đột.
Động từ
chuyển, hướng
to direct or guide along a particular course
Ví dụ:
•
The government tried to channel funds into education.
Chính phủ đã cố gắng chuyển quỹ vào giáo dục.
•
She learned to channel her anger into creative work.
Cô ấy đã học cách chuyển sự tức giận của mình vào công việc sáng tạo.