Nghĩa của từ chauvinistic trong tiếng Việt
chauvinistic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
chauvinistic
US /ˌʃoʊ.vɪˈnɪs.tɪk/
UK /ˌʃəʊ.vɪˈnɪs.tɪk/
Tính từ
1.
sô vanh, quá khích
feeling or displaying aggressive or exaggerated patriotism
Ví dụ:
•
His chauvinistic remarks about his country's superiority were offensive.
Những nhận xét sô vanh của anh ta về sự ưu việt của đất nước mình thật xúc phạm.
•
The team's fans were accused of being chauvinistic after their aggressive behavior.
Người hâm mộ của đội bị buộc tội sô vanh sau hành vi hung hăng của họ.
2.
trọng nam khinh nữ, phân biệt giới tính
believing that one's own sex is superior to the other and displaying aggressive or exaggerated loyalty to one's own sex
Ví dụ:
•
Some people still hold chauvinistic views about women's roles in society.
Một số người vẫn giữ quan điểm trọng nam khinh nữ về vai trò của phụ nữ trong xã hội.
•
His comments were seen as deeply chauvinistic and disrespectful.
Những bình luận của anh ta bị coi là rất trọng nam khinh nữ và thiếu tôn trọng.
Từ liên quan: