Nghĩa của từ "Churn rate" trong tiếng Việt

"Churn rate" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Churn rate

US /tʃɜːrn reɪt/
UK /tʃɜːrn reɪt/

Danh từ

tỷ lệ rời bỏ, tỷ lệ khách hàng bỏ đi

the rate at which customers stop doing business with an enterprise

Ví dụ:
Reducing customer churn rate is a key goal for many subscription services.
Giảm tỷ lệ rời bỏ của khách hàng là mục tiêu chính của nhiều dịch vụ đăng ký.
A high churn rate can indicate problems with customer satisfaction or product quality.
Tỷ lệ rời bỏ cao có thể cho thấy các vấn đề về sự hài lòng của khách hàng hoặc chất lượng sản phẩm.