Nghĩa của từ "clear a debt" trong tiếng Việt

"clear a debt" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

clear a debt

US /klɪr ə dɛt/
UK /klɪər ə dɛt/

Thành ngữ

thanh toán hết nợ, trả hết nợ

to pay off a debt completely

Ví dụ:
•
It took him years to finally clear a debt he owed to the bank.
Anh ấy mất nhiều năm để cuối cùng thanh toán hết nợ mà anh ấy nợ ngân hàng.
•
After selling his old car, he was able to clear a debt of five thousand dollars.
Sau khi bán chiếc xe cũ, anh ấy đã có thể thanh toán hết nợ năm nghìn đô la.