Nghĩa của từ commensurable trong tiếng Việt

commensurable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

commensurable

US /kəˈmen.sjɚ.ə.bəl/
UK /kəˈmen.ʃə.rə.bəl/

Tính từ

tương xứng, có thể đo lường bằng cùng một tiêu chuẩn

measurable by the same standard; proportionate

Ví dụ:
The two quantities are commensurable if they can both be expressed as integer multiples of the same unit.
Hai đại lượng tương xứng nếu cả hai đều có thể được biểu thị bằng bội số nguyên của cùng một đơn vị.
His efforts were not commensurable with the results he achieved.
Những nỗ lực của anh ấy không tương xứng với kết quả anh ấy đạt được.