Nghĩa của từ "communicate with" trong tiếng Việt

"communicate with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

communicate with

US /kəˈmjuːnɪkeɪt wɪð/
UK /kəˈmjuːnɪkeɪt wɪð/

Cụm động từ

giao tiếp với, liên lạc với

to exchange information or ideas with someone

Ví dụ:
It's important to communicate with your team members regularly.
Điều quan trọng là phải giao tiếp với các thành viên trong nhóm của bạn thường xuyên.
She finds it difficult to communicate with her parents.
Cô ấy cảm thấy khó khăn khi giao tiếp với cha mẹ mình.