Nghĩa của từ communities trong tiếng Việt
communities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
communities
US /kəˈmjuːnɪtiz/
UK /kəˈmjuːnɪtiz/
Danh từ số nhiều
1.
cộng đồng
groups of people living in the same place or having a particular characteristic in common
Ví dụ:
•
Local communities are working together to protect the environment.
Các cộng đồng địa phương đang hợp tác để bảo vệ môi trường.
•
There are many diverse communities in this city.
Có nhiều cộng đồng đa dạng trong thành phố này.
2.
ý thức cộng đồng, tinh thần đoàn kết
a feeling of fellowship with others, as a result of sharing common attitudes, interests, and goals
Ví dụ:
•
The online forum fostered a strong sense of community among its members.
Diễn đàn trực tuyến đã nuôi dưỡng một ý thức cộng đồng mạnh mẽ giữa các thành viên của nó.
•
They built a strong sense of community through shared activities.
Họ đã xây dựng một ý thức cộng đồng mạnh mẽ thông qua các hoạt động chung.
Từ liên quan: