Nghĩa của từ "community spirit" trong tiếng Việt

"community spirit" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

community spirit

US /kəˈmjuːnɪti ˈspɪrɪt/
UK /kəˈmjuːnɪti ˈspɪrɪt/

Danh từ

tinh thần cộng đồng, ý thức cộng đồng

the feeling of belonging to a community and having a shared sense of responsibility and care for its members and well-being

Ví dụ:
There's a strong sense of community spirit in this neighborhood.
Có một tinh thần cộng đồng mạnh mẽ trong khu phố này.
The volunteers showed great community spirit by organizing the clean-up.
Các tình nguyện viên đã thể hiện tinh thần cộng đồng tuyệt vời bằng cách tổ chức buổi dọn dẹp.