Nghĩa của từ completed trong tiếng Việt

completed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

completed

US /kəmˈpliːtɪd/
UK /kəmˈpliːtɪd/

Tính từ

hoàn thành, kết thúc

finished; brought to an end

Ví dụ:
The project is finally completed.
Dự án cuối cùng đã hoàn thành.
All tasks must be completed by Friday.
Tất cả các nhiệm vụ phải được hoàn thành trước thứ Sáu.

Quá khứ phân từ

hoàn thành, kết thúc

past participle of complete

Ví dụ:
He has completed his studies.
Anh ấy đã hoàn thành việc học của mình.
The form needs to be completed and submitted.
Mẫu đơn cần được hoàn thành và nộp.