Nghĩa của từ concoct trong tiếng Việt
concoct trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
concoct
US /kənˈkɑːkt/
UK /kənˈkɒkt/
Động từ
1.
chế biến, pha chế, sáng tạo
to make (a dish or meal) by combining various ingredients
Ví dụ:
•
She concocted a delicious soup from leftover vegetables.
Cô ấy đã chế biến một món súp ngon từ rau củ còn sót lại.
•
He concocted a new cocktail for the party.
Anh ấy đã pha chế một loại cocktail mới cho bữa tiệc.
2.
lên kế hoạch, bịa đặt, sáng tạo
to create or devise (a story or plan) typically by using skill and intelligence
Ví dụ:
•
They concocted a clever plan to escape.
Họ đã lên kế hoạch một kế hoạch thông minh để trốn thoát.
•
The lawyer tried to concoct a story to defend his client.
Luật sư đã cố gắng bịa đặt một câu chuyện để bảo vệ thân chủ của mình.
Từ liên quan: