Nghĩa của từ "conscious of" trong tiếng Việt
"conscious of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conscious of
US /ˈkɑn.ʃəs ʌv/
UK /ˈkɒn.ʃəs ɒv/
Tính từ
1.
ý thức được, nhận thức được
aware of one's own existence, sensations, thoughts, and surroundings
Ví dụ:
•
She was suddenly conscious of the silence in the room.
Cô ấy đột nhiên ý thức được sự im lặng trong phòng.
•
He became conscious of a strange smell.
Anh ấy trở nên ý thức được một mùi lạ.
2.
quan tâm đến, chú ý đến
concerned about or paying attention to something
Ví dụ:
•
He is very conscious of his public image.
Anh ấy rất quan tâm đến hình ảnh công chúng của mình.
•
We must be conscious of the environmental impact of our actions.
Chúng ta phải ý thức được tác động môi trường từ hành động của mình.