Nghĩa của từ "conserve resources" trong tiếng Việt

"conserve resources" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conserve resources

US /kənˈsɜrv ˈrisɔrsɪz/
UK /kənˈsɜrv ˈrɪsɔrsɪz/

Cụm từ

bảo tồn tài nguyên, tiết kiệm tài nguyên

to protect something from harm or destruction, especially natural resources, or to use something carefully so that it lasts a long time

Ví dụ:
We must learn to conserve resources for future generations.
Chúng ta phải học cách bảo tồn tài nguyên cho các thế hệ tương lai.
The company implemented new policies to help conserve resources and reduce waste.
Công ty đã thực hiện các chính sách mới để giúp bảo tồn tài nguyên và giảm thiểu chất thải.