Nghĩa của từ contained trong tiếng Việt
contained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
contained
US /kənˈteɪnd/
UK /kənˈteɪnd/
Tính từ
được kiềm chế, được kiểm soát
kept within limits; controlled
Ví dụ:
•
The fire was quickly contained by the firefighters.
Đám cháy đã nhanh chóng được lính cứu hỏa khống chế.
•
Her anger was barely contained.
Sự tức giận của cô ấy hầu như không được kiềm chế.