Nghĩa của từ cost-effective trong tiếng Việt

cost-effective trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cost-effective

US /ˌkɔst ɪˈfɛktɪv/
UK /ˌkɒst ɪˈfɛktɪv/
"cost-effective" picture

Tính từ

hiệu quả về chi phí, tiết kiệm

producing good results for the amount of money spent

Ví dụ:
•
Investing in energy-efficient appliances is a cost-effective way to save money.
Đầu tư vào các thiết bị tiết kiệm năng lượng là một cách hiệu quả về chi phí để tiết kiệm tiền.
•
The company is looking for cost-effective solutions to reduce operational expenses.
Công ty đang tìm kiếm các giải pháp hiệu quả về chi phí để giảm chi phí vận hành.