Nghĩa của từ "cultural background" trong tiếng Việt

"cultural background" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cultural background

US /ˈkʌl.tʃər.əl ˈbæk.ɡraʊnd/
UK /ˈkʌl.tʃər.əl ˈbæk.ɡraʊnd/

Danh từ

nền tảng văn hóa

the environment or upbringing from which a person comes, including their customs, beliefs, and social behaviors

Ví dụ:
Her diverse cultural background helped her understand different perspectives.
Nền tảng văn hóa đa dạng của cô ấy đã giúp cô ấy hiểu các quan điểm khác nhau.
The school celebrates students from every cultural background.
Trường chào đón học sinh từ mọi nền tảng văn hóa.