Nghĩa của từ "cut off date" trong tiếng Việt
"cut off date" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cut off date
US /ˈkʌt ɒf deɪt/
UK /ˈkʌt ɒf deɪt/
Danh từ
ngày cuối cùng, hạn chót
the final date by which something must be completed or received
Ví dụ:
•
The cut off date for applications is December 31st.
Ngày cuối cùng nộp đơn là ngày 31 tháng 12.
•
We need to submit all documents before the cut off date.
Chúng ta cần nộp tất cả tài liệu trước ngày cuối cùng.