Nghĩa của từ "dairy farm" trong tiếng Việt
"dairy farm" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
dairy farm
US /ˈder.i ˌfɑːrm/
UK /ˈdeə.ri ˌfɑːm/
Danh từ
trang trại bò sữa
a farm that produces milk, usually from cows, and often processes it into dairy products
Ví dụ:
•
My uncle owns a large dairy farm with over 200 cows.
Chú tôi sở hữu một trang trại bò sữa lớn với hơn 200 con bò.
•
The milk from this dairy farm is used to make organic cheese.
Sữa từ trang trại bò sữa này được dùng để làm phô mai hữu cơ.
Từ liên quan: