Nghĩa của từ "depart from" trong tiếng Việt
"depart from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
depart from
US /dɪˈpɑːrt frʌm/
UK /dɪˈpɑːt frɒm/
Cụm động từ
1.
khác biệt so với, đi chệch khỏi
to deviate from a usual or expected course, standard, or plan
Ví dụ:
•
The new policy will depart from traditional methods.
Chính sách mới sẽ khác biệt so với các phương pháp truyền thống.
•
He decided to depart from the script and improvise.
Anh ấy quyết định đi chệch khỏi kịch bản và ứng biến.
2.
khởi hành từ, rời khỏi
to leave a place, especially a public place like an airport or station
Ví dụ:
•
The train is scheduled to depart from Platform 3.
Chuyến tàu dự kiến sẽ khởi hành từ Sân ga số 3.
•
Flights to London will depart from Terminal 2.
Các chuyến bay đến London sẽ khởi hành từ Nhà ga số 2.