Nghĩa của từ "depart this life" trong tiếng Việt

"depart this life" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

depart this life

US /dɪˈpɑːrt ðɪs laɪf/
UK /dɪˈpɑːt ðɪs laɪf/

Thành ngữ

chết, qua đời, từ trần

to die

Ví dụ:
After a long illness, he finally departed this life peacefully.
Sau một thời gian dài bệnh tật, cuối cùng ông ấy đã qua đời một cách thanh thản.
She expressed her wish to depart this life surrounded by her loved ones.
Cô ấy bày tỏ mong muốn được qua đời trong vòng tay những người thân yêu.