Nghĩa của từ digitalize trong tiếng Việt
digitalize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
digitalize
US /ˈdɪdʒ.ə.t̬əl.aɪz/
UK /ˈdɪdʒ.ɪ.təl.aɪz/
Động từ
1.
số hóa
convert (pictures or sound) into digital form for processing by a computer
Ví dụ:
•
We need to digitalize all our old photographs.
Chúng ta cần số hóa tất cả các bức ảnh cũ của mình.
•
The company plans to digitalize its entire archive.
Công ty có kế hoạch số hóa toàn bộ kho lưu trữ của mình.
2.
số hóa, áp dụng công nghệ số
adopt digital technology and methods to improve efficiency and effectiveness
Ví dụ:
•
Many businesses are looking to digitalize their operations to stay competitive.
Nhiều doanh nghiệp đang tìm cách số hóa hoạt động của mình để duy trì tính cạnh tranh.
•
The government aims to digitalize public services for easier access.
Chính phủ đặt mục tiêu số hóa các dịch vụ công để dễ tiếp cận hơn.
Từ liên quan: