Nghĩa của từ disciplined trong tiếng Việt

disciplined trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

disciplined

US /ˈdɪs.ə.plɪnd/
UK /ˈdɪs.ə.plɪnd/

Tính từ

có kỷ luật, tự giác

behaving in a very controlled way

Ví dụ:
She is a very disciplined student, always completing her assignments on time.
Cô ấy là một học sinh rất có kỷ luật, luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.
A disciplined approach is needed to achieve these goals.
Cần có một cách tiếp cận có kỷ luật để đạt được những mục tiêu này.