Nghĩa của từ "discount card" trong tiếng Việt

"discount card" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

discount card

US /ˈdɪs.kaʊnt kɑːrd/
UK /ˈdɪs.kaʊnt kɑːd/

Danh từ

thẻ giảm giá, thẻ chiết khấu

a card that allows you to buy goods or services at a reduced price

Ví dụ:
Do you have a student discount card?
Bạn có thẻ giảm giá sinh viên không?
I used my loyalty discount card to save 10% on my purchase.
Tôi đã sử dụng thẻ giảm giá khách hàng thân thiết để tiết kiệm 10% khi mua hàng.