Nghĩa của từ "dispute with" trong tiếng Việt

"dispute with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dispute with

US /dɪˈspjuːt wɪθ/
UK /dɪˈspjuːt wɪð/

Cụm động từ

tranh cãi với, bất đồng với

to argue or disagree with someone about something

Ví dụ:
I don't want to dispute with you about the details.
Tôi không muốn tranh cãi với bạn về các chi tiết.
The manager had a long dispute with the employee over working hours.
Người quản lý đã có một tranh chấp kéo dài với nhân viên về giờ làm việc.