Nghĩa của từ "domestic work" trong tiếng Việt
"domestic work" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
domestic work
US /dəˈmɛstɪk wɜrk/
UK /dəˈmɛstɪk wɜːk/
Danh từ
việc nhà, công việc gia đình
work done in or for a house, such as cleaning, cooking, and childcare
Ví dụ:
•
She spends most of her day doing domestic work.
Cô ấy dành phần lớn thời gian trong ngày để làm việc nhà.
•
Many people hire help for domestic work.
Nhiều người thuê người giúp việc để làm việc nhà.