Nghĩa của từ domestically trong tiếng Việt
domestically trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
domestically
US /dəˈmes.tɪ.kəl.i/
UK /dəˈmes.tɪ.kəl.i/
Trạng từ
1.
trong nước, nội địa
within a particular country; not internationally
Ví dụ:
•
The company focuses on selling its products domestically.
Công ty tập trung vào việc bán sản phẩm trong nước.
•
The new policy will affect businesses domestically and internationally.
Chính sách mới sẽ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp trong nước và quốc tế.
2.
tại nhà, trong gia đình
in a way that relates to the home or family life
Ví dụ:
•
She prefers to work domestically, taking care of her children.
Cô ấy thích làm việc tại nhà, chăm sóc con cái.
•
The couple decided to handle their finances domestically.
Cặp đôi quyết định quản lý tài chính trong gia đình.