Nghĩa của từ "ecological diversity" trong tiếng Việt

"ecological diversity" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ecological diversity

US /ˌiː.kəˈlɑː.dʒɪ.kəl daɪˈvɜː.sə.t̬i/
UK /ˌiː.kəˈlɒdʒ.ɪ.kəl daɪˈvɜː.sɪ.ti/

Danh từ

đa dạng sinh thái, đa dạng sinh học

the variety of life in the world or in a particular habitat or ecosystem

Ví dụ:
Protecting ecological diversity is crucial for the health of our planet.
Bảo vệ đa dạng sinh thái là rất quan trọng đối với sức khỏe hành tinh của chúng ta.
Rainforests are known for their rich ecological diversity.
Rừng mưa nổi tiếng với đa dạng sinh thái phong phú.