Nghĩa của từ "electromagnetic waves" trong tiếng Việt

"electromagnetic waves" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

electromagnetic waves

US /ɪˌlɛk.troʊ.mæɡˈnɛt.ɪk weɪvz/
UK /ɪˌlɛk.trəʊ.mæɡˈnɛt.ɪk weɪvz/

Danh từ số nhiều

sóng điện từ

waves of energy that are produced by the vibration of charged particles and consist of oscillating electric and magnetic fields, traveling at the speed of light through a vacuum

Ví dụ:
Radio signals are a form of electromagnetic waves.
Tín hiệu vô tuyến là một dạng của sóng điện từ.
Light, X-rays, and microwaves are all types of electromagnetic waves.
Ánh sáng, tia X và sóng vi ba đều là các loại sóng điện từ.