Nghĩa của từ emissions trong tiếng Việt

emissions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

emissions

US /ɪˈmɪʃ.ənz/
UK /ɪˈmɪʃ.ənz/

Danh từ số nhiều

khí thải, sự phát ra

the production and discharge of something, especially gas or radiation

Ví dụ:
The factory was fined for excessive carbon emissions.
Nhà máy bị phạt vì lượng khí thải carbon quá mức.
New regulations aim to reduce vehicle emissions.
Các quy định mới nhằm giảm khí thải từ phương tiện.