Nghĩa của từ encrust trong tiếng Việt

encrust trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

encrust

US /ɪnˈkrʌst/
UK /ɪnˈkrʌst/

Động từ

đóng vảy, khảm

cover (something) with a hard surface layer

Ví dụ:
The old pipes were encrusted with rust.
Những đường ống cũ bị đóng gỉ.
The jewels were encrusted in gold.
Những viên ngọc được khảm vào vàng.