Nghĩa của từ enslaving trong tiếng Việt
enslaving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
enslaving
US /ɪnˈsleɪvɪŋ/
UK /ɪnˈsleɪvɪŋ/
Tính từ
nô dịch, áp bức
causing someone to lose their freedom of choice or action
Ví dụ:
•
The company's policies were seen as enslaving its employees.
Các chính sách của công ty bị coi là nô dịch nhân viên của mình.
•
He felt trapped in an enslaving routine.
Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một thói quen nô dịch.
Từ liên quan: