Nghĩa của từ entwining trong tiếng Việt
entwining trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
entwining
US /ɪnˈtwaɪnɪŋ/
UK /ɪnˈtwaɪnɪŋ/
Tính từ
quấn quýt, đan xen
twisting or coiling together; interweaving
Ví dụ:
•
The two vines were entwining around each other, reaching for the sunlight.
Hai cây leo đang quấn quýt vào nhau, vươn tới ánh nắng mặt trời.
•
Her fingers were entwining in his hair as they danced.
Các ngón tay cô ấy đang quấn vào tóc anh ấy khi họ nhảy.
Từ liên quan: