Nghĩa của từ equalize trong tiếng Việt
equalize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
equalize
US /ˈiː.kwə.laɪz/
UK /ˈiː.kwə.laɪz/
Động từ
1.
cân bằng, làm cho bằng nhau
to make equal or uniform
Ví dụ:
•
The government aims to equalize opportunities for all citizens.
Chính phủ nhằm mục đích cân bằng cơ hội cho tất cả công dân.
•
We need to equalize the pressure in the two tanks.
Chúng ta cần cân bằng áp suất trong hai bể.
2.
gỡ hòa, san bằng tỉ số
to score a goal or point that makes the scores of two teams or competitors equal
Ví dụ:
•
The striker managed to equalize in the last minute of the game.
Tiền đạo đã kịp gỡ hòa ở phút cuối cùng của trận đấu.
•
The team fought hard to equalize after being two goals down.
Đội đã chiến đấu hết mình để gỡ hòa sau khi bị dẫn trước hai bàn.