Nghĩa của từ exploits trong tiếng Việt

exploits trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exploits

US /ɪkˈsplɔɪts/
UK /ɪkˈsplɔɪts/

Danh từ

chiến công, kỳ công, cuộc phiêu lưu

a bold or daring feat

Ví dụ:
The book recounts the heroic exploits of ancient warriors.
Cuốn sách kể về những chiến công anh hùng của các chiến binh cổ đại.
His adventurous exploits made him a legend.
Những chiến công mạo hiểm của anh đã biến anh thành huyền thoại.

Động từ

1.

khai thác, tận dụng

make full use of and derive benefit from (a resource)

Ví dụ:
The company exploits natural resources for profit.
Công ty khai thác tài nguyên thiên nhiên để kiếm lợi nhuận.
He exploits every opportunity to learn something new.
Anh ấy tận dụng mọi cơ hội để học hỏi điều mới.
2.

bóc lột, lợi dụng

treat (a person) unfairly in order to benefit from their work

Ví dụ:
Some employers exploit their workers by paying very low wages.
Một số chủ lao động bóc lột công nhân của họ bằng cách trả lương rất thấp.
It's wrong to exploit people's weaknesses.
Thật sai lầm khi lợi dụng điểm yếu của người khác.