Nghĩa của từ factors trong tiếng Việt
factors trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
factors
US /ˈfæk.tərz/
UK /ˈfæk.təz/
Danh từ số nhiều
1.
yếu tố, nhân tố
a circumstance, fact, or influence that contributes to a result or outcome
Ví dụ:
•
Several factors contributed to the company's success.
Một số yếu tố đã góp phần vào thành công của công ty.
•
Cost and quality are important factors to consider.
Chi phí và chất lượng là những yếu tố quan trọng cần xem xét.
2.
thừa số, ước số
a number or quantity that when multiplied with another produces a given number or expression
Ví dụ:
•
The factors of 12 are 1, 2, 3, 4, 6, and 12.
Các thừa số của 12 là 1, 2, 3, 4, 6 và 12.
•
Prime factors are used in cryptography.
Các thừa số nguyên tố được sử dụng trong mật mã học.
Từ liên quan: