Nghĩa của từ "farmers market" trong tiếng Việt

"farmers market" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

farmers market

US /ˈfɑːrmərz ˈmɑːrkɪt/
UK /ˈfɑːməz ˈmɑːkɪt/

Danh từ

chợ nông sản, chợ phiên nông sản

a public market where farmers sell their produce directly to consumers

Ví dụ:
We bought fresh vegetables at the local farmers market.
Chúng tôi đã mua rau tươi ở chợ nông sản địa phương.
The farmers market is open every Saturday morning.
Chợ nông sản mở cửa vào mỗi sáng thứ Bảy.