Nghĩa của từ "feel sorry for" trong tiếng Việt

"feel sorry for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

feel sorry for

US /fiːl ˈsɑːri fɔːr/
UK /fiːl ˈsɒri fɔːr/

Thành ngữ

thương hại, thông cảm

to feel pity or sympathy for someone

Ví dụ:
I really feel sorry for him; he's been through a lot.
Tôi thực sự thương hại anh ấy; anh ấy đã trải qua rất nhiều điều.
Don't feel sorry for me, I'll be fine.
Đừng thương hại tôi, tôi sẽ ổn thôi.