Nghĩa của từ "fellow worker" trong tiếng Việt

"fellow worker" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fellow worker

US /ˈfɛloʊ ˈwɜrkər/
UK /ˈfɛləʊ ˈwɜːkər/

Danh từ

đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp

a person with whom one works; a colleague

Ví dụ:
She always collaborates well with her fellow workers.
Cô ấy luôn hợp tác tốt với đồng nghiệp của mình.
He was respected by all his fellow workers.
Anh ấy được tất cả đồng nghiệp kính trọng.