Nghĩa của từ "festive season" trong tiếng Việt
"festive season" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
festive season
US /ˈfɛstɪv ˈsiːzən/
UK /ˈfɛstɪv ˈsiːzn/
Cụm từ
mùa lễ hội, mùa lễ tết
the period around Christmas and New Year, characterized by celebrations and holidays
Ví dụ:
•
We always visit family during the festive season.
Chúng tôi luôn thăm gia đình trong mùa lễ hội.
•
The city is beautifully decorated for the festive season.
Thành phố được trang hoàng lộng lẫy cho mùa lễ hội.