Nghĩa của từ finalized trong tiếng Việt

finalized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

finalized

US /ˈfaɪnəlaɪzd/
UK /ˈfaɪnəlaɪzd/

Động từ

hoàn tất, kết thúc, chốt

to complete or settle (a plan, arrangement, or deal) definitively

Ví dụ:
The contract was finalized after weeks of negotiations.
Hợp đồng đã được hoàn tất sau nhiều tuần đàm phán.
We need to finalize the details of the event by tomorrow.
Chúng ta cần hoàn tất các chi tiết của sự kiện trước ngày mai.