Nghĩa của từ "finish line" trong tiếng Việt
"finish line" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
finish line
US /ˈfɪnɪʃ laɪn/
UK /ˈfɪnɪʃ laɪn/
Danh từ
1.
vạch đích
a line marking the end of a race or competition
Ví dụ:
•
The runner collapsed just after crossing the finish line.
Vận động viên gục ngã ngay sau khi vượt qua vạch đích.
•
She sprinted towards the finish line, determined to win.
Cô ấy tăng tốc về phía vạch đích, quyết tâm giành chiến thắng.
2.
vạch đích, điểm kết thúc
the end point of a process or task
Ví dụ:
•
We're almost at the finish line of this long project.
Chúng ta gần đến vạch đích của dự án dài này rồi.
•
It feels good to see the finish line after all that hard work.
Thật tuyệt khi thấy vạch đích sau tất cả những nỗ lực đó.
Từ liên quan: