Nghĩa của từ finned trong tiếng Việt

finned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

finned

US /fɪnd/
UK /fɪnd/

Tính từ

có vây

having fins

Ví dụ:
The diver observed a school of finned fish swimming gracefully.
Thợ lặn quan sát một đàn cá có vây bơi lội duyên dáng.
The ancient creature had a long, finned tail.
Sinh vật cổ đại có một cái đuôi dài có vây.