Nghĩa của từ "first letter" trong tiếng Việt

"first letter" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

first letter

US /fɜrst ˈlɛtər/
UK /fɜːst ˈlɛtə/

Danh từ

chữ cái đầu tiên

the initial letter of a word or name

Ví dụ:
Please write your first letter of your name in the box.
Vui lòng viết chữ cái đầu tiên của tên bạn vào ô.
The first letter of 'apple' is 'a'.
Chữ cái đầu tiên của 'apple' là 'a'.