Nghĩa của từ "for the present" trong tiếng Việt

"for the present" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

for the present

US /fɔr ðə ˈprɛzənt/
UK /fɔː ðə ˈprɛzənt/

Thành ngữ

tạm thời, trong hiện tại

for now; for the time being

Ví dụ:
Let's just agree to disagree for the present.
Tạm thời chúng ta cứ đồng ý là không đồng ý đi.
The old system will remain for the present.
Hệ thống cũ sẽ vẫn được giữ lại trong hiện tại.