Nghĩa của từ "foreign national" trong tiếng Việt

"foreign national" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foreign national

US /ˈfɔrɪn ˈnæʃənəl/
UK /ˈfɒrɪn ˈnæʃənəl/

Danh từ

công dân nước ngoài, người nước ngoài

a person who is not a citizen of the country in which they are living

Ví dụ:
The embassy provides assistance to foreign nationals in distress.
Đại sứ quán cung cấp hỗ trợ cho công dân nước ngoài gặp nạn.
Many foreign nationals work in the technology sector.
Nhiều công dân nước ngoài làm việc trong lĩnh vực công nghệ.