Nghĩa của từ "gaussian distribution" trong tiếng Việt
"gaussian distribution" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
gaussian distribution
US /ˈɡaʊ.si.ən dɪs.trɪˌbjuː.ʃən/
UK /ˈɡaʊ.si.ən dɪs.trɪˌbjuː.ʃən/
Danh từ
phân phối Gaussian, phân phối chuẩn
a common type of continuous probability distribution for a real-valued random variable, also known as the normal distribution, characterized by a bell-shaped curve that is symmetrical around its mean
Ví dụ:
•
Many natural phenomena, such as human height, follow a Gaussian distribution.
Nhiều hiện tượng tự nhiên, chẳng hạn như chiều cao của con người, tuân theo phân phối Gaussian.
•
The data showed a clear Gaussian distribution, with most values clustered around the mean.
Dữ liệu cho thấy phân phối Gaussian rõ ràng, với hầu hết các giá trị tập trung xung quanh giá trị trung bình.